族
chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
族 thường mang nghĩa “chủng tộc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 族 cùng cụm 民族 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc tịch; dân tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủng tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quý tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.