族
族 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 族 trong tiếng Việt
chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)