Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

旗 là gì?

[qí] có nghĩa là cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]; lượng từ: 面[mian4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 旗 trong tiếng Việt

  1. cờ
  2. quốc kỳ
  3. (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2])
  4. đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]
  5. lượng từ: 面[mian4]

Cách đọc và ghi nhớ 旗

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]; lượng từ: 面[mian4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan