旗 là gì?
旗 [qí] có nghĩa là cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]; lượng từ: 面[mian4].
Nghĩa của từ 旗 trong tiếng Việt
- cờ
- quốc kỳ
- (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2])
- đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]
- lượng từ: 面[mian4]
Cách đọc và ghi nhớ 旗
旗 được đọc là qí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[Ba1 qi2]); đơn vị hành chính ở Nội Mông tương đương với huyện 縣|县[xian4]; lượng từ: 面[mian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .