月亮
mặt trăng
mặt trăng
月亮 thường mang nghĩa “mặt trăng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 月亮, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
›月光石yuè guāng shíđá mặt trăng
›月光yuè guāngánh trăng
›月事yuè shìkinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ
›月中yuè zhōnggiữa tháng
›月亮杯yuè liang bēicốc nguyệt san (Đài Loan)
›月令yuè lìngthời tiết điển hình trong một mùa nhất định
›月下老人yuè xià lǎo rénvị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.