李岚清
Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
Lý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước…
›李德Lǐ DéOtto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939
›李希霍芬Lǐ xī huò fēnFerdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›李宝嘉Lǐ Bǎo jiāLi Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh…
›李宁Lǐ NíngLi Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los…
›李彦宏Lǐ Yàn hóngRobin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc
›李宇春Lǐ Yǔ chūnLi Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc
›李小龙Lǐ Xiǎo lóngLý Tiểu Long (1940-1973), diễn viên và chuyên gia võ thuật Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.