李子
quả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
quả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn…
›李季兰Lǐ Jì LánLi Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
›李娃传Lǐ Wá ZhuànTruyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt…
›李宇春Lǐ Yǔ chūnLi Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc
›李天禄Lǐ Tiān lùLý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
›李安Lǐ ĀnLý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi…
›李天王Lǐ tiān wángthần cầm tháp
›李宗仁Lǐ Zōng rénLi Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.