李格非
Li Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li Qingzhao 李清照
Li Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li Qingzhao 李清照
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
›李朝威Lǐ Cháo wēiLý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn chuyên viết tiểu thuyết kỳ ảo đời Đường 傳奇|传奇, tác giả của…
›李汝珍Lǐ Rǔ zhēnLi Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo…
›李林甫Lǐ Lín fǔLi Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đường Huyền Tông 玄宗
›李时珍Lǐ Shí zhēnLý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục…
›李治Lǐ ZhìLi Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì…
›李渊Lǐ YuānLi Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì…
›李树lǐ shùcây mận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.