李娃传
Truyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt truyện opera La Traviata, vở opera được yêu thích
Truyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt truyện opera La Traviata, vở opera được yêu thích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
›李大钊Lǐ Dà zhāoLý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
›李四光Lǐ Sì guāngLi Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời…
›李国豪Lǐ Guó háoBrandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai Lý Tiểu Long
›李四Lǐ SìLi Si, tên chỉ một người không xác định, người thứ hai trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四, 王五[Wang2 Wu3]…
›李宗盛Lǐ Zōng shèngJonathan Lee (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan
›李富春Lǐ Fù chūnLi Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước…
›李天禄Lǐ Tiān lùLý Thiên Lộc (1910-1998), bậc thầy múa rối người Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.