李延寿
Lý Diên Thọ (hoạt động khoảng năm 650), người biên soạn Nam sử 南史 và Bắc sử 北史
Lý Diên Thọ (hoạt động khoảng năm 650), người biên soạn Nam sử 南史 và Bắc sử 北史
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Hậu Chủ (khoảng 937-978), vị vua cuối cùng của Nam Đường (trị vì 961-975) và là một nhà thơ nổi tiếng…
›李广Lǐ GuǎngLý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô…
›李希霍芬Lǐ xī huò fēnFerdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›李德林Lǐ Dé línLý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
›李宁Lǐ NíngLi Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los…
›李建成Lǐ Jiàn chéngLý Kiến Thành (589-626), con trai cả của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 唐高祖李淵|唐高祖李渊, bị em trai là Lý…
›李彦宏Lǐ Yàn hóngRobin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc
›李岚清Lǐ Lán qīngLý Lam Thanh (1932-), chính trị gia Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.