李清照
Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li…
›李汝珍Lǐ Rǔ zhēnLi Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo…
›李渔Lǐ YúLi Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
›李渊Lǐ YuānLi Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì…
›李湛Lǐ ZhànLi Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
›李洪志Lǐ Hóng zhìLi Hongzhi (1951-), người sáng lập Pháp Luân Công 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]
›李源潮Lǐ Yuán cháoLi Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018
›李治Lǐ ZhìLi Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.