李广
Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ
Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›李富春Lǐ Fù chūnLi Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước…
›李德林Lǐ Dé línLý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
›李宗仁Lǐ Zōng rénLi Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
›李延寿Lǐ Yán shòuLý Diên Thọ (hoạt động khoảng năm 650), người biên soạn Nam sử 南史 và Bắc sử 北史
›李建成Lǐ Jiàn chéngLý Kiến Thành (589-626), con trai cả của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 唐高祖李淵|唐高祖李渊, bị em trai là Lý…
›李宝嘉Lǐ Bǎo jiāLi Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia và nhà quan sát xã hội cuối đời Thanh…
›李后主Lǐ Hòu zhǔLý Hậu Chủ (khoảng 937-978), vị vua cuối cùng của Nam Đường (trị vì 961-975) và là một nhà thơ nổi tiếng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.