李渔
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李渊Lǐ YuānLi Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì…
›李沧区Lǐ cāng qūquận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›李沧Lǐ cāngquận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›李泽楷Lǐ Zé kǎiRichard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông
›李清照Lǐ Qīng zhàoLi Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
›李尔王Lǐ ěr wángKing Lear, bi kịch năm 1605 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›李治Lǐ ZhìLi Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.