李源潮
Li Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018
Li Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ…
›李氏朝鲜Lǐ shì Cháo xiǎnJoseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)
›李氏Lǐ shìtriều đại Yi hoặc Lee của Hàn Quốc (1392-1910)
›李湛Lǐ ZhànLi Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827
›李沧Lǐ cāngquận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›李清照Lǐ Qīng zhàoLi Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
›李沧区Lǐ cāng qūquận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›李渊Lǐ YuānLi Yuan, tên húy của Đường Cao Tổ 唐高祖[Tang2 Gao1 zu3], hoàng đế đầu tiên của nhà Đường (566-635), trị vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.