李卫公
Li Wei Gong; Li vệ công, tước hiệu của Li Jing 李靖[Li3 Jing4]
Li Wei Gong; Li vệ công, tước hiệu của Li Jing 李靖[Li3 Jing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn…
›李诚恩Lǐ Chéng ēnEuna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009
›李舜臣Lǐ Shùn chénYi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại…
›李诵Lǐ SòngLi Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
›李自成Lǐ Zì chéngLý Tự Thành (1605-1645), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân cuối triều Minh
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›李肇Lǐ ZhàoLý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李贺Lǐ HèLi He (790-816), nhà thơ đời Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.