李翱
Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] trong việc thúc đẩy phong trào văn cổ 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4]
Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] trong việc thúc đẩy phong trào văn cổ 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ…
›林纾Lín ShūLin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây…
›李肇Lǐ ZhàoLý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›李维Lǐ wéiTitus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
›梁唐晋汉周书Liáng Táng Jìn Hàn Zhōu shūtên khác của bộ lịch sử Ngũ Đại giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史[Jiu4 Wu3 dai4 shi3]
›刘昫Liú XùLưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư…
›刘liú(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.