李缨
Li Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
Li Ying (1963-), đạo diễn phim tài liệu người Trung Quốc học tại Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Joseph Needham (1900-1995), nhà hóa sinh người Anh và tác giả cuốn Khoa học và Civilization ở Trung Quốc
›李舜臣Lǐ Shùn chénYi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại…
›李维史陀Lǐ wéi Shǐ tuóClaude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân chủng học xã hội người Pháp
›李维Lǐ wéiTitus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
›李肇星Lǐ Zhào xīngLý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›李肇Lǐ ZhàoLý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李自成Lǐ Zì chéngLý Tự Thành (1605-1645), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân cuối triều Minh
›李维斯Lǐ wéi sīLevi's (thương hiệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.