李显龙
Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ tướng từ năm 2004
Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ tướng từ năm 2004
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe…
›李鸿章Lǐ Hóng zhāngLý Hồng Chương (1823-1901), tướng, chính trị gia và nhà ngoại giao triều đại nhà Thanh
›李长春Lǐ Cháng chūnLi Changchun (1944-), chính trị gia Trung Quốc
›李靖Lǐ JìngLý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối"…
›李云娜Lǐ Yún nàEuna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là…
›李陵Lǐ LíngLý Lăng (mất năm 74 TCN), tướng triều đại Hán, thất bại trước Hung Nô 匈奴 năm 104 TCN dẫn đến một vụ bê bối lớn
›李重茂Lǐ Chóng màoLý Trọng Mậu, tên thật của Đường Thương Đế 唐殤帝|唐殇帝[Tang2 Shang1 Di4] thứ năm (khoảng 695-715), trị vì năm 710
›李鬼Lǐ Guǐanh hùng giả (giả vờ là 李逵[Li3 Kui2]); đồ giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.