李陵
Lý Lăng (mất năm 74 TCN), tướng triều đại Hán, thất bại trước Hung Nô 匈奴 năm 104 TCN dẫn đến một vụ bê bối lớn
Lý Lăng (mất năm 74 TCN), tướng triều đại Hán, thất bại trước Hung Nô 匈奴 năm 104 TCN dẫn đến một vụ bê bối lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng, chính trị gia và nhà ngoại giao triều đại nhà Thanh
›李云娜Lǐ Yún nàEuna Lee (phiên âm), nữ nhà báo người Mỹ bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009; cũng viết là…
›李显龙Lǐ Xiǎn lóngLý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ…
›李靖Lǐ JìngLý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối"…
›李重茂Lǐ Chóng màoLý Trọng Mậu, tên thật của Đường Thương Đế 唐殤帝|唐殇帝[Tang2 Shang1 Di4] thứ năm (khoảng 695-715), trị vì năm 710
›李远哲Lǐ Yuǎn zhéNguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986
›李开复Lǐ Kāi fùLý Khai Phục (1961-), nhà khoa học máy tính và giám đốc điều hành CNTT người Đài Loan, chủ tịch sáng lập…
›李隆基Lǐ Lōng jītên thật của Hoàng đế thứ bảy nhà Đường, Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] (685-762), trị vì 712-756
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.