李煜
Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李後主|李后主, một nhà thơ nổi tiếng
Li Yu (khoảng 937-978), tên khai sinh của vị vua cuối cùng của Nam Đường thời Ngũ đại Thập quốc, Lý Hậu Chủ 李後主|李后主, một nhà thơ nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Bai (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
›李祝Lǐ ZhùLý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị…
›李渔Lǐ YúLi Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
›李百药Lǐ Bǎi yàoLi Baiyao (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Lịch sử Bắc Tề 北齊書|北齐书
›李直夫Lǐ Zhí fūLi Zhifu (khoảng thế kỷ 14), nhà viết kịch thời Nguyên, phong cách tạp kịch 雜劇|杂剧[za2 ju4]
›李瀍Lǐ ChánLi Chan, tên cá nhân của Đường Vũ Tông 武宗[Wu3 zong1] thứ mười sáu (814-846), trị vì 840-846
›李漼Lǐ CuǐLi Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873
›李源潮Lǐ Yuán cháoLi Yuanchao (1950-), phó chủ tịch Trung Quốc từ 2013-2018
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.