李英儒
Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản
Li Yingru (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả của nhiều tiểu thuyết về chiến tranh dưới góc nhìn cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh
›李舜臣Lǐ Shùn chénYi Sunshin (1545-1598), đô đốc và anh hùng dân gian Hàn Quốc, nổi tiếng với chiến thắng trên biển chống lại…
›李诚恩Lǐ Chéng ēnEuna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bỏ tù vì tội gián điệp năm 2009
›李肇Lǐ ZhàoLý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
›李肇星Lǐ Zhào xīngLý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›李豫Lǐ YùLi Yu, tên cá nhân của hoàng đế thứ chín nhà Đường, Đái Tông 代宗[Tai4 zong1] (727-779), trị vì 762-779
›李贺Lǐ HèLi He (790-816), nhà thơ đời Đường
›李适Lǐ KuòLi Kuo, tên cá nhân của hoàng đế thứ mười nhà Đường, Đức Tông 德宗[De2 Zong1], (742-805), trị vì 779-805
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.