Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
con cua
ảo ảnh
con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
chuông báo
chim ruồi
nổi lên; tuần hành đông đảo
sáp ong
ong đốt
rượu mật ong
mật ong
keo ong
tụ thành bầy; tụ tập thành đám đông
đàn ong; bầy ong; LT:隊|队[dui4]
bánh bông lan (bánh bột mì hoặc bột gạo hấp nhẹ)
tổ ong
(sinh lý) mô liên kết thưa; mô tế bào
than tổ ong hình lục giác
sáp ong; tổ ong
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
sữa ong chúa
ong chúa
ùa vào; tụ tập
nọc độc ong
kéo đến đông nghịt; ùa đến đó
ùa vào; lũ lượt; chen chúc
sáp ong; tổ ong
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong
sáp ong; tổ ong