Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
践行
jiàn xíng

thực hiện; triển khai; giữ lời

Cụm từ
践约
jiàn yuē

giữ lời hứa; tôn trọng thỏa thuận

Cụm từ
jiàn

thực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộ

Từ vựng
踏青赏花
tà qīng shǎng huā

thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青
tà qīng

nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư

Cụm từ
踏雪板
tà xuě bǎn

giày đi tuyết

Cụm từ
踏雪寻梅
tà xuě xún méi

dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở

Cụm từ
踏雪
tà xuě

đi dạo trong tuyết

Cụm từ
踏进
tà jìn

đặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào

Cụm từ
踏车
tà chē

bàn đạp guồng; xe chạy bộ

Cụm từ
踏踏实实
tā tā shí shí

vững vàng; chắc chắn

Cụm từ
踏足
tà zú

đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)

Cụm từ
踏访
tà fǎng

thăm (một nơi)

Cụm từ
踏袭
tà xí

mù quáng tuân theo

Cụm từ
踏空
tà kōng

sẩy chân; (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng

Cụm từ
踏破门槛
tā pò mén kǎn

mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó

Thành ngữ
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng

Cụm từ
踏破铁鞋
tà pò tiě xié

nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
踏看
tà kàn

điều tra tại chỗ

Cụm từ
踏步不前
tà bù bù qián

giậm chân tại chỗ; không tiến triển

Cụm từ
踏步
tà bù

sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên; giậm chân tại chỗ

Cụm từ
踏歌
tà gē

hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng

Cụm từ
踏查
tà chá

điều tra tại chỗ

Cụm từ
踏板车
tà bǎn chē

xe tay ga, xe scooter

Cụm từ
踏板摩托车
tà bǎn mó tuō chē

xe tay ga

Cụm từ
踏板
tà bǎn

bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp

Cụm từ
踏月
tà yuè

đi dạo dưới ánh trăng

Cụm từ
踏春
tà chūn

đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân

Cụm từ
踏实
tā shi

cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng; tâm trí thanh thản; không lo lắng; phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]

Cụm từ