Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 642/2016

细作xì zuò

gián điệp cảnh sát; điệp viên bí mật

Cụm từ

mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh; nhỏ nhặt; (âm thanh) nhỏ; tiết kiệm

Từ vựng
累进lěi jìn

lũy tiến (thuế, v.v.)

Cụm từ
累趴lèi pā

mệt đến mức gục ngã

Cụm từ
累赘léi zhuì

dư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng đọc là [lei2 zhui5]

Cụm từ
累计lěi jì

tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số

Cụm từ
累觉不爱lèi jué bù ài

(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó

Ngôn ngữ mạng
累累lěi lěi

lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại; dày đặc; tích tụ

Cụm từ
累积剂量lěi jī jì liàng

liều tích lũy

Cụm từ
累积lěi jī

tích lũy

Cụm từ
累犯lěi fàn

phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm

Cụm từ
累死累活lèi sǐ lèi huó

mệt lử vì làm việc quá sức; làm việc quần quật đến kiệt sức

Cụm từ
累成狗lèi chéng gǒu

(tiếng lóng Internet) mệt như chó

Ngôn ngữ mạng
累心lèi xīn

mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)

Cụm từ
累坏lèi huài

trở nên kiệt sức

Cụm từ
累坠léi zhuì

biến thể của 累贅|累赘[lei2 zhui4]

Cụm từ
累垮lèi kuǎ

sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc

Cụm từ
累及lěi jí

liên quan đến; ảnh hưởng

Cụm từ
累加总数lěi jiā zǒng shù

tổng tích luỹ

Cụm từ
累加器lěi jiā qì

bộ tích luỹ (tin học)

Cụm từ
lèi

mệt; mỏi; căng thẳng; kiệt sức; làm việc chăm chỉ

Từ vựng
扎马鲁丁Zā mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
扎马剌丁Zā mǎ lá dīng

Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt 忽必烈 từ khoảng năm 1260

Cụm từ
扎线带zā xiàn dài

dây rút nhựa; dây rút

Cụm từ
扎营zhā yíng

cắm trại; dựng trại; đóng quân; đóng trại; phiên âm Đài Loan [zha2 ying2]

Cụm từ
扎欧扎翁Zā ōu zā wēng

tên ngôi làng ở huyện Nyima, địa khu Nagchu, Tây Tạng

Cụm từ
扎染zā rǎn

buộc nhuộm

Cụm từ
扎寨zhā zhài

dựng trại

Cụm từ
扎实zhā shi

biến thể của 扎實|扎实[zha1 shi5]

Cụm từ
zhā

(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]

Từ vựng

buộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó; phiên âm tại Đài Loan: [zha2]

Từ vựng
chóu

lụa

Từ vựng
紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

Cụm từ
紫云英zǐ yún yīng

cây kim thảo (Astragalus sinicus)

Cụm từ
紫云Zǐ yún

huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
紫阳县Zǐ yáng Xiàn

huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
紫阳Zǐ yáng

huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
紫锥花zǐ zhuī huā

chi Hoa cúc dại (Echinacea)

Cụm từ
紫铜zǐ tóng

đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)

Cụm từ
紫金鹃zǐ jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)

Cụm từ
紫金县Zǐ jīn xiàn

Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
紫金牛zǐ jīn niú

Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)

Cụm từ
紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén tái

Đài thiên văn Núi Tử Kim

Cụm từ
紫金山Zǐ jīn Shān

Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn

Cụm từ
紫金Zǐ jīn

huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
紫质症zǐ zhì zhèng

bệnh porphyria (y học)

Cụm từ
紫貂zǐ diāo

chồn zibelin (Martes zibellina)

Cụm từ
紫袍zǐ páo

áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại

Cụm từ
紫苏属zǐ sū shǔ

chi Perilla (bao gồm húng quế và bạc hà)

Cụm từ
紫苏zǐ sū

cây tía tô; Perilla frutescens

Cụm từ
紫藤zǐ téng

cây tử đằng

Cụm từ
紫薇zǐ wēi

cây tử vy

Cụm từ
紫菜苔zǐ cài tái

bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea

Cụm từ
紫菜属zǐ cài shǔ

Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)

Cụm từ
紫菜包饭zǐ cài bāo fàn

gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)

Cụm từ
紫菜zǐ cài

rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

Cụm từ
紫菀zǐ wǎn

(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)

Cụm từ
紫荆zǐ jīng

cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)

Cụm từ
紫草科zǐ cǎo kē

Boraginaceae (họ hoa và bụi rậm)

Cụm từ
紫草zǐ cǎo

cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ…

Cụm từ