盘秤 là gì?
盘秤 [pán chèng] có nghĩa là cân bao gồm đòn cân với đĩa cân; LT:臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 盘秤 trong tiếng Việt
- cân bao gồm đòn cân với đĩa cân
- LT:臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 盘秤
盘秤 được đọc là pán chèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cân bao gồm đòn cân với đĩa cân; LT:臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .