Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 613/1680
châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
tảng đá khổng lồ; đá cao chót vót
bài vị tổ tiên
tên của một loại đá
đắp đập ngăn nước bằng đá
xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp
thớt hoặc tấm dùng để chặt
gốc ghép (thân cây được ghép cành)
cái đe
biến thể của 寨[zhai4]
đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa; rèn giũa; khuyến khích
đập ngăn nước; đá mài
bánh mài
quả cân của cân đòn; trục lăn đá; mài ngọc bằng bánh mài
xấu xí; khó coi; tồi tàn; làm nhục; chế giễu
một đống; chồng (đá)
đồi đá
mảnh vỡ
quả cân chuẩn (dùng trên cân đòn)
dùng trong 砝碼|砝码[fa3 ma3]
trục lăn đá dùng để nén đất tơi sau khi gieo hạt
(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích này
biến thể của 碎[sui4]
nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào
diễn đàn thảo luận; hội thảo
thảo luận
môi trường sản xuất
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
Advantech, công ty công nghệ
điều tra; kiểm tra và nghiên cứu
nghiên cứu và học tập
cối (bát để nghiền với chày)
khu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu
viện nghiên cứu; học viện
nhà điều tra; nhà nghiên cứu
trường cao học
học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
tổ chức nghiên cứu
viện nghiên cứu; học cao học; trường cao học; LT:個|个[ge4]
nhóm nghiên cứu
báo cáo nghiên cứu
nhà nghiên cứu
lò phản ứng nghiên cứu
nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu
trung tâm nghiên cứu
nghiên cứu; một nghiên cứu; LT:項|项[xiang4]; tìm hiểu kỹ lưỡng
đĩa mài; đĩa chà nhám
vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền
vật liệu mài mòn
nghiền; mài; mài giũa; mài mòn; đá mài; cái chày
nghiên cứu và phát triển; phát triển
học tập; thăm dò; nghiên cứu và xem xét
phân tích; nghiên cứu
điều tra và lập kế hoạch
viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]
xem xét và quyết định; quyết định sau khi điều tra
nghiên cứu và đưa ra kết luận; phán đoán; xác định
nhân viên nghiên cứu; nhà nghiên cứu
làm công tác nghiên cứu; tham gia nghiên cứu chuyên sâu
nghiền; học; nghiên cứu
thạch tín trắng; arsen trioxit As2O3
thạch tín
cán láng
xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
chặt đầu; xử trảm
tấn công bằng vũ khí sắc bén
bổ chết; giết bằng rìu
đốn gỗ; chặt cây
chặt đứt
tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm