Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
辍朝
chuò cháo

đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may

Cụm từ
辍工
chuò gōng

ngừng làm việc

Cụm từ
辍学
chuò xué

bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học

Cụm từ
chuò

ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng

Từ vựng
wǎng

lốp xe; dải bánh xe

Từ vựng
辉长岩
huī cháng yán

gabro (địa chất)

Cụm từ
辉县市
Huī xiàn Shì

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
辉县
Huī xiàn

thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
辉绿岩
huī lǜ yán

diabase (địa chất); dolerite

Cụm từ
辉石
huī shí

pyroxene (nhóm khoáng vật hình thành đá); augite

Cụm từ
辉瑞
Huī ruì

Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ

Cụm từ
辉煌
huī huáng

rực rỡ; vẻ vang

Cụm từ
辉格党
Huī gé dǎng

đảng Whig

Cụm từ
辉映
huī yìng

phản chiếu; tỏa sáng

Cụm từ
辉南县
Huī nán xiàn

huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin

Cụm từ
辉南
Huī nán

huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin

Cụm từ
huī

rực rỡ; chiếu sáng

Từ vựng

xe có mui; xe quân nhu

Từ vựng
liàng

lượng từ cho xe cộ

Từ vựng
zhé

biến thể của 輒|辄[zhe2]

Từ vựng
𫐐

kẹp cho thanh ngang của xe ngựa

Từ vựng
轻松
qīng sōng

nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề

Cụm từ
轻骑
qīng qí

kỵ binh nhẹ; xe máy nhẹ; xe đạp điện

Cụm từ
轻饶素放
qīng ráo sù fàng

dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt

Thành ngữ
轻饶
qīng ráo

dễ dàng tha thứ; buông tha nhẹ nhàng (thường dùng phủ định: bạn sẽ không thoát được)

Cụm từ
轻食
qīng shí

bữa ăn nhẹ; ăn vặt

Cụm từ
轻飘飘
qīng piāo piāo

nhẹ như lông hồng

Cụm từ
轻风
qīng fēng

gió nhẹ; gió thoảng

Cụm từ
轻音乐
qīng yīn yuè

nhạc nhẹ

Cụm từ
轻灵
qīng líng

nhanh nhẹn và khéo léo; linh hoạt

Cụm từ