Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 611/1680
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi thợ mài; cũng viết là 矽末病
đá silic
chip silicon
wollastonite CaSiO3
cát silic
cao su silicone
thanh silic
chip silicon
gỗ hóa thạch (địa chất)
silic (hóa học)
chu sa; mercuric sulfide HgS
chu sa
bê tông (xây dựng)
astatin (hóa học)
sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)
thất bại
chi nhiều tiền (vào cái gì đó); đổ rất nhiều tiền vào cái gì đó
làm ai đó tỉnh giấc
nghiền nát; đập vụn
làm bể; làm vỡ
đập vỡ
phá huỷ; đập nát
đè chết
đầm đất để làm móng xây dựng
đập hỏng; làm vỡ
đập; đập phá; thất bại; làm hỏng; làm hư
arsphenamine
arsenua gali (GaAs)
arsine
arsphenamine
ngộ độc asen
asen (hóa học)
bát khất thực
chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng
nở nụ cười; (hoa) nở
cách viết mà chủ đề chính được tiếp cận trực tiếp từ đầu; trái ngược với 冒題|冒题[mao4 ti2]
chữ có hai cách đọc trở lên; chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)
giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ); (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó; khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động
giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó); phá đảo (một trò chơi điện tử)
tách ra; cắt mở
phá cửa xông vào (thành ngữ)
phá cửa hoặc xông vào; khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)
gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ
gương vỡ; bóng: hôn nhân tan vỡ; ly hôn
tiêu tiền
nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui
mất trinh
tiêu tốn (tiền hoặc thời gian)
mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)
phá sản; chịu tổn thất tài chính
cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai
giải mã; giải đọc
phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá; giải mã; phá (phần mềm)
(ngôn ngữ học) (cũ) âm nổ; âm tắc
vỡ; rạn nứt; (mối quan hệ, v.v.) đổ vỡ
ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)
rách màng trinh; mất trinh
loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
tồi tàn
sợ mất mật
sợ cứng người
nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để…
hư hỏng
nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
thất hứa
phá kỷ lục