Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
砧板

zhēn bǎn

砧板 là gì?

砧板 [zhēn bǎn] có nghĩa là thớt hoặc tấm dùng để chặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 砧板 trong tiếng Việt

thớt hoặc tấm dùng để chặt

Cách đọc và ghi nhớ 砧板

砧板 được đọc là zhēn bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thớt hoặc tấm dùng để chặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan