砧板 là gì?
砧板 [zhēn bǎn] có nghĩa là thớt hoặc tấm dùng để chặt.
Nghĩa của từ 砧板 trong tiếng Việt
thớt hoặc tấm dùng để chặt
Cách đọc và ghi nhớ 砧板
砧板 được đọc là zhēn bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thớt hoặc tấm dùng để chặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .