Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 615/1680
Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
trò chơi oẳn tù tì
đá; LT:塊|块[kuai4]
azurit; azurit đồng 2CuCO3-Cu(OH)2; xanh azur
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô chukar (Alectoris chukar)
chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Petronia petronia)
bậc thềm đá
huyện Thạch Thiên ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
Thạch Thiên, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
măng đá
đá hoặc giống đá
sáp paraffin
con hà biển (Pollicipes pollicipes)
mèo báo (Prionailurus bengalensis); hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà ma
giấy quỳ tím (hóa học)
rêu tuần lộc; quỳ tím (hóa học)
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
đèn halogen thạch anh
đồng hồ thạch anh
mạch thạch anh
thạch anh
Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar
Thuyền đá, đình nổi tiếng
bó bột
tấm thạch cao; tấm vách thạch cao; tấm ván thạch cao
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
dầu napta
vết nứt trong đá
amiăng
bột talc
măng đá
Họ Caryophyllaceae (hoa cẩm chướng và hoa mãn đình hồng)
Lớp Magnoliopsida (sinh học)
chi Dianthus (hoa cẩm chướng và cẩm nhung)
cẩm chướng Trung Quốc; Dianthus chinensis (thực vật)
hang đá; động; những hang vách núi (thường có tượng Phật)
cối xay đá
trục lăn bằng đá
bia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]
Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
kinh thiên động địa; đột phá; tác phẩm xuất sắc và nguyên bản
bậc thềm đá
Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
Ishida (họ và địa danh Nhật Bản)
Thạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
Thành phố cấp huyện Thạch Sư, Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v
xem 石獅子|石狮子[shi2 shi1 zi5]
cứng như đá
phiến đá
phenol C6H5OH; giống như 苯酚
kỷ Carbon (thời kỳ địa chất 354-292 triệu năm trước)
hệ than đá; tầng chứa than (địa chất)
khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
khu phố Thạch Thán của quận Đại Vũ Khẩu 大武口區|大武口区[Da4 wu3 kou3 qu1] thuộc thành phố Thạch Túy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
than (cũ)
travertine (địa chất); tufa (một loại đá cẩm thạch phân lớp)
đá vôi
đá vôi
vôi (canxi oxit)
Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh
sỏi đá
cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1] làm quốc điển
huyện Sêrxü (tiếng Tây Tạng: ser shul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước…