Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
辅助
fǔ zhù

hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ

Cụm từ
辅具
fǔ jù

thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)

Cụm từ
辅修
fǔ xiū

(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ

Cụm từ
辅佐
fǔ zuǒ

hỗ trợ (thường là quân vương)

Cụm từ
辅以
fǔ yǐ

bổ trợ bởi; kèm theo; với

Cụm từ
辅仁大学
Fǔ rén Dà xué

Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc, Đài Loan

Cụm từ

hỗ trợ; bổ sung; phụ trợ

Từ vựng
挽近
wǎn jìn

biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]

Cụm từ
挽诗
wǎn shī

bài thơ bi thương

Cụm từ
挽联
wǎn lián

cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cụm từ
wǎn

biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
zhé

sau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựa

Từ vựng
𪨶
Shē

biến thể cũ của 畬|畲[She1]

Từ vựng
zhì

phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấp

Từ vựng
载体
zài tǐ

chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường

Cụm từ
载频
zài pín

tần số sóng mang

Cụm từ
载重量
zài zhòng liàng

trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ

Cụm từ
载重能力
zài zhòng néng lì

khả năng chở nặng

Cụm từ
载重
zài zhòng

tải; trọng tải

Cụm từ
载酒问字
zài jiǔ wèn zì

người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
载道
zài dào

đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Cụm từ
载运
zài yùn

chở bằng phương tiện; vận chuyển

Cụm từ
载途
zài tú

phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)

Cụm từ
载车
zài chē

thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải

Cụm từ
载货汽车
zài huò qì chē

xe tải

Cụm từ
载货
zài huò

hàng hóa; tải trọng

Cụm từ
载荷
zài hè

tải trọng

Cụm từ
载舟覆舟
zài zhōu fù zhōu

chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó

Thành ngữ
载籍
zǎi jí

sách (trong giáo dục Nho gia)

Cụm từ
载漪
Zài yī

Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ