Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
thiết bị hỗ trợ (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)
(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ
hỗ trợ (thường là quân vương)
bổ trợ bởi; kèm theo; với
Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc, Đài Loan
hỗ trợ; bổ sung; phụ trợ
biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]
bài thơ bi thương
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết
sau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựa
biến thể cũ của 畬|畲[She1]
phía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấp
chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
tần số sóng mang
trọng lượng chết; sức chứa trọng lượng của xe cộ
khả năng chở nặng
tải; trọng tải
người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)
đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)
chở bằng phương tiện; vận chuyển
phủ kín đường (tuyết, gió, nguy hiểm, v.v.); khoảng cách (giữa các địa điểm)
thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
xe tải
hàng hóa; tải trọng
tải trọng
chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
sách (trong giáo dục Nho gia)
Tải Y (1856-1922), hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn