Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vừa mới; cách đây một lúc
có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường
lượng thích hợp
(máy tính) tầng thích ứng
bộ chuyển đổi (thiết bị)
sự thích nghi
(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc
vừa hay trùng hợp với
đủ điều kiện bay; đủ điều kiện đi biển
sinh tồn của kẻ thích nghi nhất
phù hợp; thích hợp
có thể áp dụng
ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng
đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)
kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc
vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
tính thích nghi; tính linh hoạt
thích nghi; phù hợp; hợp với
dễ chịu
đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp
tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
một cách vừa phải; thích hợp
phù hợp; thích hợp
khả năng thích nghi (tiến hóa); khả năng sống sót và sinh sản
độ tuổi thích hợp để kết hôn
độ tuổi kết hôn
phù hợp; thích hợp
(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng
thích hợp; phù hợp
đúng lúc đó; tình cờ; may mắn, vừa lúc ấy