Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
适间
shì jiān

vừa mới; cách đây một lúc

Cụm từ
适销
shì xiāo

có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường

Cụm từ
适量
shì liàng

lượng thích hợp

Cụm từ
适配层
shì pèi céng

(máy tính) tầng thích ứng

Cụm từ
适配器
shì pèi qì

bộ chuyển đổi (thiết bị)

Cụm từ
适配
shì pèi

sự thích nghi

Cụm từ
适逢其会
shì féng qí huì

(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Thành ngữ
适逢
shì féng

vừa hay trùng hợp với

Cụm từ
适航
shì háng

đủ điều kiện bay; đủ điều kiện đi biển

Cụm từ
适者生存
shì zhě shēng cún

sinh tồn của kẻ thích nghi nhất

Cụm từ
适当
shì dàng

phù hợp; thích hợp

Cụm từ
适用
shì yòng

có thể áp dụng

Cụm từ
适温
shì wēn

ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng

Cụm từ
适格
shì gé

đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)

Cụm từ
适时
shì shí

kịp thời; phù hợp với hoàn cảnh; đúng lúc

Cụm từ
适才
shì cái

vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)

Cụm từ
适应性
shì yìng xìng

tính thích nghi; tính linh hoạt

Cụm từ
适应
shì yìng

thích nghi; phù hợp; hợp với

Cụm từ
适意
shì yì

dễ chịu

Cụm từ
适得其所
shì dé qí suǒ

đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp

Cụm từ
适得其反
shì dé qí fǎn

tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn

Cụm từ
适度
shì dù

một cách vừa phải; thích hợp

Cụm từ
适宜
shì yí

phù hợp; thích hợp

Cụm từ
适存度
shì cún dù

khả năng thích nghi (tiến hóa); khả năng sống sót và sinh sản

Cụm từ
适婚期
shì hūn qī

độ tuổi thích hợp để kết hôn

Cụm từ
适婚
shì hūn

độ tuổi kết hôn

Cụm từ
适合
shì hé

phù hợp; thích hợp

Cụm từ
适可而止
shì kě ér zhǐ

(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng

Thành ngữ
适切
shì qiè

thích hợp; phù hợp

Cụm từ
适值
shì zhí

đúng lúc đó; tình cờ; may mắn, vừa lúc ấy

Cụm từ