Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 521/1680
công nghệ mạng
xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]
máy in mạng
nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
ứng dụng mạng
quảng cáo trực tuyến
giao thức tầng mạng
tầng mạng
khách hàng trực tuyến
(tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng
giao thức mạng
tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
người nổi tiếng trên mạng; influencer
xe taxi đặt qua ứng dụng
lồng lưới (nuôi cá)
quản lý mạng
giao diện quản lý mạng
quản lý mạng; quản trị viên mạng
quản lý mạng; quản trị web
(Đài Loan) sơ đồ trang web
trang web
kiểm duyệt Internet
mắt lưới
mắt lưới
không gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây
nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
trận đấu tennis; giải thi đấu tennis; LT:場|场[chang3]
sân tennis
quần vợt; trái bóng tennis; LT:個|个[ge4]
gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)
bọt xốp dạng lưới
dư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])
khuôn in lưới
lưới; vật liệu lưới
người dùng web; cư dân mạng
đoạn mạng
cầu nối (mạng)
người mẫu cho các trang web thời trang, v.v
lưới; mạng; lưới mắt cáo
giá đỡ
vá lọc (dụng cụ nhà bếp)
bắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])
Netscape
NetEase
chuyện tình trên mạng; hẹn hò qua mạng; hẹn hò trên Internet
cửa hàng trực tuyến
Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô
(dệt may) vải lưới; vải tuyn
khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)
lưới
trang web; địa chỉ web; URL
bán trực tuyến
quán Internet (Đài Loan)
quán Internet
bạn online; người dùng Internet
thẻ thích ứng mạng (tin học)
phim chiếu mạng
(của đoạn video, tin đồn, v.v.) lan truyền trên Internet
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc
(của một hoạt động) ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
phát sóng trực tuyến; phát trực tiếp trên web
trực tuyến
lưới; mạng lưới
chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo
đề cương; điểm cốt yếu
nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự
pháp luật và trật tự
dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình
búi lại; xâu lại với nhau
buộc; dây; xoắn
cờ thêu