七情
bảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜[xi3], giận 怒[nu4], lo âu 憂|忧[you1], suy nghĩ 思[si1], buồn 悲[bei1], sợ 恐[kong3], kinh ngạc 驚|惊[jing1]; bảy mối quan hệ
bảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜[xi3], giận 怒[nu4], lo âu 憂|忧[you1], suy nghĩ 思[si1], buồn 悲[bei1], sợ 恐[kong3], kinh ngạc 驚|惊[jing1]; bảy mối quan hệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1]…
›七巧板qī qiǎo bǎntrò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)
›七情六欲qī qíng liù yùcác loại cảm xúc và ham muốn
›七政四余qī zhèng sì yúbảy thiên thể và bốn ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh và phong thủy)
›七彩qī cǎibảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng
›七弦琴qī xián qíncổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây
›七年之痒qī nián zhī yǎngcơn ngứa bảy năm
›七孔qī kǒngbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.