七姊妹星团
Chòm sao Tua Rua M45
Chòm sao Tua Rua M45
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
›七孔qī kǒngbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
›七大姑八大姨qī dà gū bā dà yíhọ hàng xa
›七巧板qī qiǎo bǎntrò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)
›七夕节Qī xī jiéLễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của…
›七带石斑鱼qī dài shí bān yúEpinephelus septemfasciatus
›七夕Qī xīlễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi…
›七年之痒qī nián zhī yǎngcơn ngứa bảy năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.