Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不给力
bù gěi lì

kém cỏi (không ấn tượng); một sự thất vọng lớn; hoàn toàn không cố gắng

Cụm từ
不绝于途
bù jué yú tú

đến và đi không ngớt

Cụm từ
不绝于耳
bù jué yú ěr

(âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai; kéo dài mãi

Cụm từ
不绝如缕
bù jué rú lǚ

ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng

Cụm từ
不绝
bù jué

không ngừng; không gián đoạn

Cụm từ
不结盟运动
Bù Jié méng Yùn dòng

Phong trào Không Liên kết (NAM)

Cụm từ
不结盟
bù jié méng

không liên kết

Cụm từ
不结果
bù jié guǒ

không có kết quả

Cụm từ
不终天年
bù zhōng tiān nián

chết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不约而同
bù yuē ér tóng

(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước

Thành ngữ
不粘锅
bù zhān guō

chảo chống dính

Cụm từ
不简单
bù jiǎn dān

không đơn giản; khá phức tạp; đáng chú ý; tuyệt vời

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát…

Cụm từ
不管怎样
bù guǎn zěn yàng

dù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra

Cụm từ
不管不顾
bù guǎn bù gù

không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh

Cụm từ
不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Cụm từ
不管
bù guǎn

không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa

Cụm từ
不算
bù suàn

không tính; không đếm; không được xem là; không có trọng lượng

Cụm từ
不答理
bù dā lǐ

không để ý đến

Cụm từ
不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không cân

Cụm từ
不等号
bù děng hào

dấu bất đẳng thức (≠, < , ≤, >, ≥)

Cụm từ
不等式
bù děng shì

bất đẳng thức (toán)

Cụm từ
不等价交换
bù děng jià jiāo huàn

trao đổi giá trị không ngang nhau

Cụm từ
不等
bù děng

không bằng; đa dạng

Cụm từ
不第
bù dì

trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
不符
bù fú

không nhất quán; không phù hợp với; không đồng ý hoặc không khớp với; không tuân theo

Cụm từ
不端
bù duān

không đúng mực; không danh dự

Cụm từ
不穷
bù qióng

vô tận; bao la; không cạn kiệt

Cụm từ
不空成就佛
Bù kōng chéng jiù fó

Phật Bất Không Thành Tựu

Cụm từ
不稳性
bù wěn xìng

tính bất ổn

Cụm từ