Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cân bằng không ổn định
nhiễu động
không ổn định
không ổn định; không vững
vô dụng; vô giá trị; không ra gì
kiên định; không thể chuyển dời
không thể không (làm gì đó); không kiềm được
điềm báo xấu
điềm xấu; không may
không đúng sự thật
nguyên lý bất định của Heisenberg (1927)
kính an toàn hoặc kính chống vỡ
không phá thì không lập
không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên
Người không biết thì không có tội; Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm
không biết xấu hổ; mặt dày
tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng
không mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa
không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
không biết lý do; không biết phải làm gì
không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu
không rõ tung tích
không biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
không biết trời cao đất dày; đánh giá quá cao khả năng của bản thân
không rõ tung tích; mất tích
xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]