Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不第

bù dì

不第 là gì?

不第 [bù dì] có nghĩa là trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不第 trong tiếng Việt

trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)

Cách đọc và ghi nhớ 不第

不第 được đọc là bù dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trượt kỳ thi khoa cử (thời Trung Quốc phong kiến)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan