不管三七二十一
bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng
bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh
›不管bù guǎnkhông quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
›不管怎样bù guǎn zěn yàngdù sao đi nữa; bất kể chuyện gì xảy ra
›不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māokhông quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên…
›不等号bù děng hàodấu bất đẳng thức (≠, < , ≤, >, ≥)
›不等式bù děng shìbất đẳng thức (toán)
›不结果bù jié guǒkhông có kết quả
›不算bù suànkhông tính; không đếm; không được xem là; không có trọng lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.