Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sắt không gỉ
thép không gỉ
đúng; chính xác; không tồi; khá tốt
thép không gỉ
nghĩa đen: không về nhà nếu chưa say (thành ngữ); nghĩa bóng: hãy tận hưởng hết mình đêm nay!
không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm
không cố tránh búa rìu (thành ngữ); không sợ chết trong chiến đấu; không sợ bị xử tử
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
không phù hợp; không thích hợp
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
xem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi
thô lỗ; xấc xược
không bỏ lỡ mùa vụ; làm nông đúng mùa
vô đạo đức
nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối thủ
không có thời gian (làm gì đó)
không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt
cảm thấy tiếc; cảm thấy có lỗi
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn; nhưng; tuy nhiên; dù sao (để trở lại chủ đề trước); không thể hơn (sau tính từ)
thất bại; không thành công; không được như ý muốn
quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập…
mặt không liên tục
không liên tục; rời rạc
đến mà không mời; khách không ngờ tới; sự hiện diện không mong muốn
khách không mời hoặc không ngờ tới
khách không mời mà đến; sự xuất hiện bất ngờ; sự hiện diện không mong muốn
kẻ liều lĩnh
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua; không có lý; lập luận không logic
chống nước; không thấm nước; không thấm