Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
并坐
bìng zuò

ngồi cùng nhau

Cụm từ
并口
bìng kǒu

cổng song song (tin học)

Cụm từ
并列
bìng liè

đứng song song; được đặt cạnh nhau

Cụm từ
并入
bìng rù

sáp nhập vào; kết hợp vào

Cụm từ
并且
bìng qiě

và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

Cụm từ
并不在乎
bìng bù zài hu

thực sự không quan tâm

Cụm từ
并不
bìng bù

hoàn toàn không; không hề

Cụm từ
bìng

và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập

Từ vựng
yǒu

biến thể cũ của 酉[you3]

Từ vựng
liǎng

biến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]

Từ vựng
qiū

biến thể cũ của 丘[qiu1]

Từ vựng
丢魂落魄
diū hún luò pò

xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]

Cụm từ
丢魂
diū hún

mất tập trung

Cụm từ
丢饭碗
diū fàn wǎn

mất việc

Cụm từ
丢面子
diū miàn zi

mất mặt

Cụm từ
丢开
diū kāi

vứt bỏ hoặc gạt sang một bên; quên đi một lúc

Cụm từ
丢轮扯炮
diū lún chě pào

(thành ngữ) bối rối; lúng túng

Thành ngữ
丢脸
diū liǎn

mất mặt; nhục nhã

Cụm từ
丢眉弄色
diū méi nòng sè

nháy mắt với ai đó

Cụm từ
丢眉丢眼
diū méi diū yǎn

nháy mắt với ai đó

Cụm từ
丢乌纱帽
diū wū shā mào

nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức

Cụm từ
丢弃
diū qì

vứt bỏ; từ bỏ

Cụm từ
丢掉
diū diào

mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ

Cụm từ
丢手
diū shǒu

rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì

Cụm từ
丢官
diū guān

(một quan chức) mất việc

Cụm từ
丢失
diū shī

mất; để thất lạc

Cụm từ
丢命
diū mìng

mất mạng

Cụm từ
丢包
diū bāo

(máy tính) mất gói; tụt gói tin

Cụm từ
丢到家
diū dào jiā

mất (mặt) hoàn toàn

Cụm từ
丢人现眼
diū rén xiàn yǎn

làm mất mặt; là một nỗi nhục

Cụm từ