Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngồi cùng nhau
cổng song song (tin học)
đứng song song; được đặt cạnh nhau
sáp nhập vào; kết hợp vào
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
thực sự không quan tâm
hoàn toàn không; không hề
và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập
biến thể cũ của 酉[you3]
biến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]
biến thể cũ của 丘[qiu1]
xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]
mất tập trung
mất việc
mất mặt
vứt bỏ hoặc gạt sang một bên; quên đi một lúc
(thành ngữ) bối rối; lúng túng
mất mặt; nhục nhã
nháy mắt với ai đó
nháy mắt với ai đó
nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
vứt bỏ; từ bỏ
mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ
rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
(một quan chức) mất việc
mất; để thất lạc
mất mạng
(máy tính) mất gói; tụt gói tin
mất (mặt) hoàn toàn
làm mất mặt; là một nỗi nhục