Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
丙子胡乱
Bǐng zǐ Hú luàn

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)

Cụm từ
丙子战争
Bǐng zǐ Zhàn zhēng

cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)

Cụm từ
丙子
bǐng zǐ

năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056

Cụm từ
丙基
bǐng jī

nhóm propyl (hóa học)

Cụm từ
丙型肝炎
bǐng xíng gān yán

viêm gan C

Cụm từ
丙型
bǐng xíng

loại C; loại III; gamma

Cụm từ
丙午
bǐng wǔ

năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026

Cụm từ
丙二醇
bǐng èr chún

propylene glycol; propan-1,2-diol C3H6(OH)2

Cụm từ
丙三醇
bǐng sān chún

glycerin; giống như 甘油

Cụm từ
bǐng

thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; hướng la bàn cổ của Trung…

Từ vựng
丘鹬
qiū yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)

Cụm từ
丘陵
qiū líng

đồi núi

Cụm từ
丘逢甲
Qiū Féng jiǎ

Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cụm từ
丘脑损伤
qiū nǎo sǔn shāng

tổn thương đồi não

Cụm từ
丘脑
qiū nǎo

đồi não

Cụm từ
丘县
Qiū xiàn

huyện Qiu ở Hà Bắc

Cụm từ
丘疹
qiū zhěn

mụn nhọt

Cụm từ
丘尔金
Qiū ěr jīn

Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006

Cụm từ
丘比特
Qiū bǐ tè

Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã

Cụm từ
丘成桐
Qiū Chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cụm từ
丘壑
qiū hè

đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt

Cụm từ
丘吉尔
Qiū jí ěr

biến thể của 邱吉爾|邱吉尔[Qiu1 ji2 er3]

Cụm từ
丘北县
Qiū běi xiàn

huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘北
Qiū běi

huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
丘八
qiū bā

lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)

Cụm từ
qiū

gò đất; gò đống; mộ; từ dùng cho ruộng đồng

Từ vựng
shì

biến thể cổ của 世[shi4]

Từ vựng
世风日下
shì fēng rì xià

đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)

Thành ngữ
世风
shì fēng

đạo đức xã hội

Cụm từ
世面
shì miàn

thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội

Cụm từ