Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)
năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056
nhóm propyl (hóa học)
viêm gan C
loại C; loại III; gamma
năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026
propylene glycol; propan-1,2-diol C3H6(OH)2
glycerin; giống như 甘油
thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; hướng la bàn cổ của Trung…
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gỗ phương Âu (Scolopax rusticola)
đồi núi
Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
tổn thương đồi não
đồi não
huyện Qiu ở Hà Bắc
mụn nhọt
Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã
Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
biến thể của 邱吉爾|邱吉尔[Qiu1 ji2 er3]
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị)
gò đất; gò đống; mộ; từ dùng cho ruộng đồng
biến thể cổ của 世[shi4]
đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)
đạo đức xã hội
thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội