Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga
Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
Trung-Nga
phân khúc trung cấp đến thấp cấp
trung vị
bị phục kích
doanh nghiệp cỡ vừa
siêu dữ liệu
đại lý
làm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
người trung gian; nhà hòa giải; trung gian
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)
thảo nguyên Trung Á
Trung Á
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralasicus)
Trung Á
(từ mới) hành vi kỳ lạ đặc trưng của thanh thiếu niên đang dậy thì (từ mượn từ tiếng Nhật "chūnibyō")
bình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")
thuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số)
người hầu gái; người hầu
búi tóc; kiểu tóc búi cao
(khẩu ngữ) cô gái ngốc; người con gái nhỏ
cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến)
kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng
nô tì; người hầu gái
chỗ chạc (của cây); công cụ làm từ gỗ chạc
(tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy