并
và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập
và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập
并 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “và” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 并 cùng cụm 并且 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bìng, từ thường mang nghĩa “và”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BKhi đọc là bīng, từ thường mang nghĩa “tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]”.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thật sự không phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sáp nhập và mua lại (M&A)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sáp nhập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
›□biū(tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]
›丙bǐngthứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh…
›丷bāthành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八[ba1]
›亳Bótên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà Ân
›鲃bādùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]
›䬪bóbiến thể của 餺|馎[bo2]
›䥯bàcái cày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.