Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
五斗柜
wǔ dǒu guì

tủ ngăn kéo

Cụm từ
五指山市
Wǔ zhǐ shān shì

Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam

Cụm từ
五指山
Wǔ zhǐ Shān

Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam

Cụm từ
五指
wǔ zhǐ

năm ngón tay của một bàn tay

Cụm từ
五打一
wǔ dǎ yī

thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

Cụm từ
五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

Thành ngữ
五彩
wǔ cǎi

năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc

Cụm từ
五形
wǔ xíng

Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật

Cụm từ
五度
wǔ dù

năm độ; quãng năm (khoảng cách cơ bản trong âm nhạc, từ đô đến son)

Cụm từ
五年计划
wǔ nián jì huà

Kế hoạch Năm Năm

Cụm từ
五常市
Wǔ cháng shì

Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
五常
wǔ cháng

ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁[ren2], nghĩa 義|义[yi4], lễ 禮|礼[li3], trí 智[zhi4] và tín 信[xin4]; thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦[wu3lun2], ngũ luân; thuật ngữ…

Cụm từ
五帝
wǔ dì

Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại, thường được coi là Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], Chuyên Húc 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1], Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4], Đường Nghiêu 唐堯|唐尧[Tang2 Yao2] và Ngu Thuấn…

Cụm từ
五岳
Wǔ yuè

Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2…

Cụm từ
五岭
wǔ lǐng

năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1…

Cụm từ
五峰乡
Wǔ fēng xiāng

hương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
五峰县
Wǔ fēng Xiàn

viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc

Viết tắt
五峰土家族自治县
Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc

Cụm từ
五峰
Wǔ fēng

viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc; thị trấn Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Viết tắt
五寨县
Wǔ zhài xiàn

huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五寨
Wǔ zhài

huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五家渠市
Wǔ jiā qú shì

thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương

Cụm từ
五家渠
Wǔ jiā qú

thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương

Cụm từ
五官端正
wǔ guān duān zhèng

có ngũ quan cân đối

Cụm từ
五官
wǔ guān

năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan

Cụm từ
五子棋
wǔ zǐ qí

trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro

Cụm từ
五大连池市
Wǔ dà lián chí shì

Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
五大连池
Wǔ dà lián chí

Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
五大湖
Wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ

Cụm từ