Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tủ ngăn kéo
Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
năm ngón tay của một bàn tay
thủ dâm (tiếng lóng)
đầy màu sắc
muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc
Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật
năm độ; quãng năm (khoảng cách cơ bản trong âm nhạc, từ đô đến son)
Kế hoạch Năm Năm
Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁[ren2], nghĩa 義|义[yi4], lễ 禮|礼[li3], trí 智[zhi4] và tín 信[xin4]; thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦[wu3lun2], ngũ luân; thuật ngữ…
Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại, thường được coi là Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], Chuyên Húc 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1], Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4], Đường Nghiêu 唐堯|唐尧[Tang2 Yao2] và Ngu Thuấn…
Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2…
năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1…
hương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc; thị trấn Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…
huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương
thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương
có ngũ quan cân đối
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan
trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro
Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Ngũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ