Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
五痨七伤
wǔ láo qī shāng

biến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]

Cụm từ
五瘟神
wǔ wēn shén

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền

Cụm từ
五瘟
wǔ wēn

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh

Cụm từ
五环会徽
wǔ huán huì huī

vòng tròn Olympic

Cụm từ
五环
wǔ huán

năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)

Cụm từ
五营区
Wǔ yíng qū

quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
五营
Wǔ yíng

quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
五灯会元
Wǔ dēng Huì yuán

Lịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển

Cụm từ
五浊
wǔ zhuó

năm điều ô uế (Phật giáo)

Cụm từ
五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

Cụm từ
五凉
Wǔ Liáng

năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…

Cụm từ
五洲
wǔ zhōu

năm châu; thế giới

Cụm từ
五河县
Wǔ hé Xiàn

Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy

Cụm từ
五河
Wǔ hé

Vũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan

Cụm từ
五氧化二钒
wǔ yǎng huà èr fán

Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic

Cụm từ
五毛党
wǔ máo dǎng

đảng năm mươi xu (người được cho là truyền tải tuyên truyền của chính phủ trên các trang mạng)

Cụm từ
五毛特效
wǔ máo tè xiào

hiệu ứng đặc biệt kinh phí thấp đáng cười

Cụm từ
五毛
wǔ máo

năm mươi xu (0,5 RMB); (nghĩa bóng) số tiền nhỏ mọn; (viết tắt của 五毛黨|五毛党[wu3 mao2 dang3]) người bình luận thuê trên Internet

Viết tắt
五步蛇
wǔ bù shé

Deinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)

Cụm từ
五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp…

Cụm từ
五月节
Wǔ yuè jié

Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)

Cụm từ
五月份
wǔ yuè fèn

tháng Năm

Cụm từ
五月
Wǔ yuè

tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)

Cụm từ
五更
wǔ gēng

canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)

Cụm từ
五星级
wǔ xīng jí

khách sạn năm sao

Cụm từ
五星红旗
wǔ xīng hóng qí

cờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)

Cụm từ
五星
wǔ xīng

năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Cụm từ
五旬节
wǔ xún jié

Lễ Ngũ Tuần

Cụm từ
五方
wǔ fāng

năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng; Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới

Cụm từ
五斗米道
Wǔ dǒu mǐ Dào

Đạo Ngũ Đấu Gạo (phong trào Đạo giáo); Đạo Thiên Sư

Cụm từ