Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
năm châu; toàn thế giới
Ngũ Đại Danh Sơn của Đạo giáo, gồm: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở…
vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng
Phong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
với cảm xúc phức tạp (thành ngữ)
ngũ vị tử (Schisandra chinensis); dây ngũ bội tử
đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời
năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị
năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh…
huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v
viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
Isuzu
viêm bao khớp dính (đông cứng vai)
nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
năm mươi
(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng…
Acanthopanax gracilistylus
năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một hoặc cả hai chân 刖[yue4], thiến 宮|宫[gong1], xử tử 大辟[da4 pi4]; từ đời…
đồng nickel; năm xu Mỹ
tái (của bít tết)
một phần năm
(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)
cây muối sumac Trung Quốc (Rhus chinensis)
Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4]…
Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc