Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
五大洲
wǔ dà zhōu

năm châu; toàn thế giới

Cụm từ
五大名山
Wǔ dà Míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn của Đạo giáo, gồm: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở…

Cụm từ
五大三粗
wǔ dà sān cū

vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng

Cụm từ
五四运动
Wǔ sì Yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
五四爱国运动
wǔ sì ài guó yùn dòng

Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
五四
wǔ sì

ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
五味杂陈
wǔ wèi zá chén

với cảm xúc phức tạp (thành ngữ)

Thành ngữ
五味子
wǔ wèi zǐ

ngũ vị tử (Schisandra chinensis); dây ngũ bội tử

Cụm từ
五味俱全
wǔ wèi jù quán

đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời

Thành ngữ
五味
wǔ wèi

năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị

Cụm từ
五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh…

Cụm từ
五原县
Wǔ yuán xiàn

huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
五原
Wǔ yuán

huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
五卅运动
wǔ sà yùn dòng

phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v

Cụm từ
五卅
wǔ sà

viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)

Viết tắt
五十铃
Wǔ shí líng

Isuzu

Cụm từ
五十肩
wǔ shí jiān

viêm bao khớp dính (đông cứng vai)

Cụm từ
五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
五十
wǔ shí

năm mươi

Cụm từ
五劳七伤
wǔ láo qī shāng

(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng…

Cụm từ
五加
wǔ jiā

Acanthopanax gracilistylus

Cụm từ
五刑
wǔ xíng

năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một hoặc cả hai chân 刖[yue4], thiến 宮|宫[gong1], xử tử 大辟[da4 pi4]; từ đời…

Cụm từ
五分美金
wǔ fēn Měi jīn

đồng nickel; năm xu Mỹ

Cụm từ
五分熟
wǔ fēn shú

tái (của bít tết)

Cụm từ
五分之一
wǔ fēn zhī yī

một phần năm

Cụm từ
五光十色
wǔ guāng shí sè

(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng

Thành ngữ
五伦
wǔ lún

ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)

Cụm từ
五倍子树
wǔ bèi zi shù

cây muối sumac Trung Quốc (Rhus chinensis)

Cụm từ
五代史
Wǔ dài shǐ

Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4]…

Cụm từ
五代十国
Wǔ dài Shí guó

Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc

Cụm từ