五家渠市
thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương
thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở phía bắc Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở…
›五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
›五寨Wǔ zhàihuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五寨县Wǔ zhài xiànhuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五大连池市Wǔ dà lián chí shìWudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›五大连池Wǔ dà lián chíWudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›五峰乡Wǔ fēng xiānghương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›五大湖Wǔ dà húNgũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.