五结乡
Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›五股Wǔ gǔthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五股乡Wǔ gǔ xiāngthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五经Wǔ jīngNgũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]…
›五级士官wǔ jí shì guānthượng sĩ
›五线谱wǔ xiàn pǔ(âm nhạc) khuông nhạc
›五粮液Wǔ liáng yèrượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc
›五声音阶wǔ shēng yīn jiēâm giai ngũ cung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.