Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhạc symphonic metal (nhạc pop); nhạc heavy metal với yếu tố giao hưởng
dàn nhạc giao hưởng
dàn nhạc giao hưởng
giao hưởng
bản giao hưởng
giao hưởng, thuộc về giao hưởng
(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao
người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao; sủng nữ
nhảy giao tiếp; nhảy khiêu vũ
giao tiếp; quan hệ xã hội
giao nhau; đan xen
trả tiền; chi tiền; đưa tiền để trang trải việc gì đó
giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó)
giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)
trả lại; giao trả
gặp may mắn; giao để vận chuyển; ký gửi (hành lý ở sân bay, v.v.)
có quan hệ thân thiết; nhóm bạn bè
kẹt xe
cọc giao thông
Ngân hàng Giao thông
Bộ Giao thông Vận tải; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải
Bộ Giao thông Vận tải Trung Quốc (MOT)
xe đưa đón
chi phí vận chuyển
cảnh sát tuần tra giao thông
cảnh sát giao thông
luật giao thông; quy tắc đường bộ
lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương
sở giao thông vận tải
phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)