Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xiǎng

hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng

Từ vựng
xx

một trong những chữ được dùng trong kwukyel (phát âm "ye"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
亨通
hēng tōng

thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt

Cụm từ
亨祚
hēng zuò

phồn thịnh; hưng thịnh

Cụm từ
亨特
Hēng tè

Hunter (tên)

Cụm từ
亨氏
Hēng shì

Heinz (tên); Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ

Cụm từ
亨格洛
Hēng gé luò

Hengelo, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
亨德尔
Hēng dé ěr

Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức

Cụm từ
亨廷顿舞蹈症
Hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ
亨利五世
Hēng lì Wǔ shì

Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Cụm từ
亨利·哈德逊
Hēng lì · Hā dé xùn

Henry Hudson (?-1611), nhà thám hiểm và hoa tiêu người Anh

Cụm từ
亨利
Hēng lì

Henry (tên); henry (đơn vị cảm kháng)

Cụm từ
亨丁顿舞蹈症
Hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

Cụm từ
hēng

thịnh vượng; henry (đơn vị cảm kháng)

Từ vựng
亦庄
Yì zhuāng

thị trấn Yizhuang ở Bắc Kinh

Cụm từ
亦称
yì chēng

còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
亦步亦趋
yì bù yì qū

mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm

Thành ngữ
亦敌亦友
yì dí yì yǒu

(thành ngữ) vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện

Thành ngữ
亦或
yì huò

hoặc

Cụm từ
亦即
yì jí

tức là

Cụm từ
亦作
yì zuò

cũng viết là

Cụm từ
亦且
yì qiě

biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ

cũng

Từ vựng
亥猪
hài zhū

Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007)

Cụm từ
亥时
hài shí

9-11 giờ tối (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
hài

địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°

Từ vựng
交点
jiāo diǎn

điểm gặp nhau; điểm giao cắt

Cụm từ
交骨
jiāo gǔ

xương mu

Cụm từ
交驰
jiāo chí

quay vòng liên tục; vo ve xung quanh

Cụm từ
交头接耳
jiāo tóu jiē ěr

thì thầm to nhỏ với nhau

Cụm từ