Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
京广铁路
Jīng Guǎng Tiě lù

Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)

Cụm từ
京广
Jīng Guǎng

Bắc Kinh và Quảng Đông

Cụm từ
京师
jīng shī

kinh đô của một quốc gia (văn học)

Cụm từ
京巴狗
jīng bā gǒu

chó Bắc Kinh (giống chó)

Cụm từ
京山县
Jīng shān xiàn

huyện Jingshan ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
京山
Jīng shān

huyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
京报
Jīng Bào

Kinh báo (công báo chính thức của chính phủ)

Cụm từ
京城
jīng chéng

kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
京哈铁路
Jīng Hā tiě lù

đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
京哈
Jīng Hā

Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
京味
jīng wèi

phong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh

Cụm từ
京口区
Jīng kǒu qū

quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
京口
Jīng kǒu

quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
京剧
Jīng jù

Kinh kịch; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

Cụm từ
京兆
jīng zhào

kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
京二胡
jīng èr hú

nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch; còn gọi là 京胡

Cụm từ
京九铁路
Jīng Jiǔ Tiě lù

đường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)

Cụm từ
jīng

thủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ); gò nhân tạo (cổ)

Từ vựng
享誉
xiǎng yù

nổi tiếng

Cụm từ
享福
xiǎng fú

sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng

Cụm từ
享用
xiǎng yòng

thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Cụm từ
享清福
xiǎng qīng fú

sống an nhàn và thoải mái

Cụm từ
享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hưởng lạc

Cụm từ
享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa hưởng lạc

Cụm từ
享乐
xiǎng lè

hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống

Cụm từ
享有
xiǎng yǒu

hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)

Cụm từ
享年
xiǎng nián

hưởng thọ đến tuổi

Cụm từ
享国
xiǎng guó

trị vì

Cụm từ
享名
xiǎng míng

hưởng danh tiếng

Cụm từ
享受
xiǎng shòu

tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ