Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
亭长
tíng zhǎng

chức quan thời cổ đại

Cụm từ
亭台楼阁
tíng tái lóu gé

đình đài lầu các (trong vườn Trung Quốc)

Cụm từ
亭台楼榭
tíng tái lóu xiè

xem 亭臺樓閣|亭台楼阁[ting2 tai2 lou2 ge2]

Cụm từ
亭台
tíng tái

đình, tạ

Cụm từ
亭湖区
Tíng hú qū

quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
亭湖
Tíng hú

quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
亭子
tíng zi

đình, tạ

Cụm từ
亭午
tíng wǔ

(văn học) buổi trưa

Cụm từ
亭亭玉立
tíng tíng yù lì

mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)

Cụm từ
tíng

đình; quầy; rạp; dựng đứng

Từ vựng
京都念慈庵
Jīng dū Niàn cí ān

King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]

Cụm từ
京都府
Jīng dū fǔ

phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
京都
jīng dū

kinh đô (của một quốc gia)

Cụm từ
京郊日报
Jīng jiāo Rì bào

Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018

Cụm từ
京郊
Jīng jiāo

vùng ngoại ô Bắc Kinh

Cụm từ
京华时报
Jīng huá Shí bào

Báo Beijing Times

Cụm từ
京胡
jīng hú

jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡

Cụm từ
京畿道
Jīng jī dào

tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]

Cụm từ
京畿
jīng jī

thủ đô và khu vực xung quanh

Cụm từ
京片子
Jīng piàn zi

phương ngữ Bắc Kinh

Cụm từ
京沪高铁
Jīng Hù gāo tiě

Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路

Viết tắt
京沪
Jīng Hù

Bắc Kinh và Thượng Hải

Cụm từ
京津冀
Jīng Jīn Jì

Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

Cụm từ
京津
Jīng Jīn

Bắc Kinh và Thiên Tân

Cụm từ
京东
Jīng dōng

Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc

Cụm từ
京杭运河
Jīng Háng Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭大运河
Jīng Háng Dà Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京族
Jīng zú

Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người Kinh, dân tộc đa số ở Việt Nam

Cụm từ
京斯敦
Jīng sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
京戏
Jīng xì

Kinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh); LT:齣|出[chu1]

Cụm từ