Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chức quan thời cổ đại
đình đài lầu các (trong vườn Trung Quốc)
xem 亭臺樓閣|亭台楼阁[ting2 tai2 lou2 ge2]
đình, tạ
quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô
đình, tạ
(văn học) buổi trưa
mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)
đình; quầy; rạp; dựng đứng
King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]
phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản
kinh đô (của một quốc gia)
Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018
vùng ngoại ô Bắc Kinh
Báo Beijing Times
jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡
tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]
thủ đô và khu vực xung quanh
phương ngữ Bắc Kinh
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路
Bắc Kinh và Thượng Hải
Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)
Bắc Kinh và Thiên Tân
Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người Kinh, dân tộc đa số ở Việt Nam
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica
Kinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh); LT:齣|出[chu1]