Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xx

một trong những chữ được dùng trong kwukyel (phiên âm "eo" hoặc "sya"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 佛

Từ vựng
cóng

biến thể của 從|从[cong2]

Từ vựng
仍旧
réng jiù

vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ)

Cụm từ
仍然
réng rán

vẫn; như trước

Cụm từ
réng

vẫn; duy trì; (văn học) thường xuyên; hay

Từ vựng
bīng

biến thể cũ của 冰[bing1]

Từ vựng
介面
jiè miàn

(Đài Loan) giao diện (máy tính)

Cụm từ
介电常数
jiè diàn cháng shù

hằng số điện môi

Cụm từ
介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng MAC

Cụm từ
介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

Điều khiển truy cập môi trường; MAC

Cụm từ
介质
jiè zhì

môi trường; phương tiện

Cụm từ
介词
jiè cí

giới từ

Cụm từ
介蒂
jiè dì

biến thể của 芥蒂[jie4 di4]

Cụm từ
介胄
jiè zhòu

áo giáp

Cụm từ
介绍
jiè shào

giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu

Cụm từ
介壳
jiè qiào

(động vật học) vỏ

Cụm từ
介于两难
jiè yú liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ)

Thành ngữ
介于
jiè yú

ở giữa; trung gian; nằm giữa

Cụm từ
介怀
jiè huái

để tâm; suy nghĩ nhiều; quan tâm đến

Cụm từ
介意
jiè yì

để ý đến; phật ý; để tâm

Cụm từ
介导
jiè dǎo

(sinh học) làm trung gian

Cụm từ
介子推
Jiè Zǐ tuī

xem 介之推[Jie4 Zhi1 tui1]

Cụm từ
介子
jiè zǐ

meson; mêzôn (vật lý)

Cụm từ
介入
jiè rù

can thiệp; tham gia vào

Cụm từ
介值定理
jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian (toán)

Cụm từ
介系词
jiè xì cí

giới từ

Cụm từ
介休市
Jiè xiū shì

Jiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
介休
Jiè xiū

Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
介乎
jiè hū

nằm giữa

Cụm từ