Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điều khoản thanh toán; phương thức thanh toán
trả một số tiền; thanh toán
gửi (bản thảo) đến nhà in
bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方[shou1 fang1]
giao phó cho
đưa đi in; nộp để in ấn
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
đưa vào hành động; chuyển thành hành động
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
đốt cháy (thành ngữ)
(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ
hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)
giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ
trận chiến
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác
dựa vào quyền lực
vũ khí; cầm (vũ khí); sử dụng; dựa vào; phụ thuộc; chiến tranh; trận chiến
gặp bạn cũ nơi đất khách (thành ngữ)
đất khách; xa quê
di dời; chuyển đến nơi khác
tính chất khác biệt
quá trình khác biệt hóa; khác hóa