Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31
thiên hà Tiên Nữ M31
đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31
chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)
nàng tiên
tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường
chòm sao Cassiopeia
Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản
trở thành tiên; (bóng) qua đời
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt tiên (Pitta nympha)
mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn
cây xương rồng tròn
(vi sinh) Bacillus cereus
quả xương rồng
cây xương rồng
tiên nhân; chúng sinh trên trời
tiên đan; thuốc tiên; thuốc thần kỳ
tiên
trả tiền
thanh toán hóa đơn
(tin học) tường phí (từ mượn)
trả tiền; chi trả chi phí
công sức đổ sông đổ bể
đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)
đã trả
giao; trả
trả bằng tiền mặt
thanh toán đầy đủ; trả hết hóa đơn; thanh toán xong
điều kiện thanh toán